| chim ưng | dt Loài chim lớn, rất khoẻ: Người ta nuôi chim ưng để đi săn. |
| Khánh Dư nhân đó tâu vua : "Tướng là chim ưng , dân lính là vịt , dùng vịt để nuôi chim ưng thì có gì là lạ?" Vua không hài lòng , Khánh Dư bèn trở về. |
| "Chúc anh kiếp sau trở thành con cchim ưngmạnh mẽ , bay tới nơi cao nhất , nhìn ngắm những cảnh tượng đẹp nhất" , một người viết. |
| Người có hình trạng của mũi tựa như hình trạng của mỏ con cchim ưngsẽ phá hại gia tài , cuộc sống ngày càng trở nên nghèo khó. |
| Mỹ không thay đổi kế hoạch triển khai cchim ưngbiển Osprey. |
| chim ưngbiển Osprey Phát biểu tại Ủy ban phòng vệ Thượng viện Nhật Bản , ông Nakatani đề cập đến những thông tin mà phía Mỹ cung cấp về tai nạn của chim ưng biển Osprey ở Hawaii , khiến một binh sĩ của thủy quân lục chiến thiệt mạng và 21 binh sĩ khác bị thương. |
| Bộ sưu tập của anh có đầy đủ cchim ưng, chó , hổ trắng , đại bàng , voi , sư tử và cả con lạc đà đắt nhất thế giới : 2 ,7 triệu USD. |
* Từ tham khảo:
- danh ngữ
- danh nhân
- danh nho
- danh ô nan thục
- danh pháp
- danh pháp địa lí