| cứng đầu | tt. Ngang-ngạnh, bướng-bỉnh, khó dạy: Học-trò cứng đầu, đứa ở cứng đầu cứng cổ. |
| cứng đầu | tt. Bướng bỉnh, không dễ dàng nghe theo để phục tùng người khác và từ bỏ ý kiến riêng của mình: Thằng bé cứng đầu. |
| cứng đầu | tt Bướng bỉnh, không chịu nghe theo lời khuyên bảo: Anh ấy không biết dạy dỗ thế nào đứa con cứng đầu ấy. |
| cứng đầu | Xt. Cứng-cổ. |
| cứng đầu | Bướng bỉnh. |
Bà cười và nói tiếp theo giọng đùa bỡn và cố làm như âu yếm để cho Dũng khỏi giận mình : Tôi chịu ông tướng cứng đầu cứng cổ nhất nhà. |
| Hiền nhìn Dũng và nghĩ đến những việc lôi thôi đã nhiều lần xảy ra giữa ông Tuần và Dũng ; riêng nàng nàng cho là tại Dũng có tính cứng đầu hay cãi lại cha. |
| Cậu Hai Nhiều khó tính , con đừng cứng cổ , cứng đầu như thằng Chinh trước kia mà sinh chuyện. |
| Tánh nó cũng cứng đầu cứng cổ hệt bây , bây biết". |
| Bao Xạ lập tức cho gọi bộ hạ về phủ tìm cách hóa giải sự gian ngoa của lão bá tánh ccứng đầu. |
| Thế nhưng , trái với những mong mỏi của cha mẹ , từ năm lớp 4 , Truyện bắt đầu sinh tật , chán học , ccứng đầu, không còn ý nghĩ gắn bó với đèn sách nữa. |
* Từ tham khảo:
- cứng đờ
- cứng họng
- cứng lưỡi
- cứng mánh
- cứng miệng
- cứng mình