| cứng đầu cứng cổ | Bướng bỉnh, ngang ngạnh, không biết sợ hãi ai. |
| cứng đầu cứng cổ | ng Như Cứng đầu, nhưng nghĩa mạnh hơn: Người anh hùng đó lúc trẻ lại là một đứa bé cứng đầu cứng cổ. |
| cứng đầu cứng cổ | Bướng bỉnh, khó bảo. |
| cứng đầu cứng cổ |
|
Bà cười và nói tiếp theo giọng đùa bỡn và cố làm như âu yếm để cho Dũng khỏi giận mình : Tôi chịu ông tướng cứng đầu cứng cổ nhất nhà. |
| Tánh nó cũng cứng đầu cứng cổ hệt bây , bây biết". |
* Từ tham khảo:
- cứng họng
- cứng lưỡi
- cứng mánh
- cứng miệng
- cứng mình
- cứng ngắc