| cứng như gỗ | 1. Rất cứng, tựa như độ cứng của gỗ. 2. Có dáng vẻ thô cứng, trông như khúc gỗ: Lính khố xanh đứng cứng như gỗ, bồng súng chào, lưỡi lê bóng nhoáng (Nguyễn Công Hoan). |
| Lúc bấy giờ tôi mới ngả mình ra phía sau , nhưng thấy cái đệm cứng như gỗ đập vào lưng , tôi cúi xuống bên nhìn cái tay xe. |
| Quan trọng nhất là dùng ngón tay để thăm khám trực tràng , nếu có u xơ tuyến tiền liệt có thể thấy khối tuyến tiền liệt to , mềm và cân xứng , mất rãnh giữa , tròn đều , ranh giới rõ rệt và không đau ; khi khối u xơ phát triển lên cao , có thể không sờ thấy bờ trên ; đặc điểm là mật độ u xơ mềm hoặc chắc nhưng không bao giờ ccứng như gỗthường gặp trong các trường hợp ung thư tuyến tiền liệt. |
* Từ tham khảo:
- cứng như thép
- cứng quèo
- cứng rắn
- cước
- cước
- cước