| cứng cáp | tt. C/g. Cứng-cát, mạnh, chơn không run: Đợi ra tháng, cứng-cáp rồi sẽ bước đi; Gà nở đã hai ngày, cứng-cáp rồi. |
| cứng cáp | tt. Khoẻ và chắc, không còn yếu ớt, tiếp tục phát triển tốt, chịu được tác động bất lợi từ bên ngoài: Cây lúa cứng cáp o Đứa trẻ rất cứng cáp o Nét chữ rắn rỏi cứng cáp. |
| cứng cáp | tt 1. Có thân thể khoẻ mạnh: Cháu bé cứng cáp 2. Không yếu ớt: Cử chỉ cứng cáp; Nét chữ cứng cáp. |
| cứng cáp | tt. Mạnh-mẽ: Mới đẻ có ba tháng mà trông bộ cứng-cáp lắm. |
| cứng cáp | Nói trẻ con khoẻ mạnh, rắn rỏi. |
| cứng cáp | Mạnh-mẽ: Đứa bé trông độ này cứng-cáp. |
Được ba tháng , bà lấy cớ rằng thằng bé đã cứng cáp bà cho vú em ra , rồi bà trông nom lấy. |
Các bác kia thấy người con gái nhà quê mà ăn nói cứng cáp , khẳng khái , bằng lòng để cho hai mẹ con được tự do. |
Huy thở dài : Học ? Nhưng tiền ? Mai gượng cười nói cứng cáp : Tiền , đã có chị , em đừng lo. |
Trong đầu Lộc bỗng hiện ra hình ảnh một chàng thanh niên cứng cáp quả quyết theo đuổi việc xã hội , những việc mà tất phải đem hết nghị lực và tâm trí ra mới làm nổi. |
| Ông tầm khoảng 40 50 tuổi , nước da đen sạm cháy nắng , khung người cứng cáp đúng kiểu dân chơi thể thao , phong cách hết sức quân sự. |
| Chị Khánh người nhỏ nhưng rất cứng cáp , nhìn đã biết là dân máu đi. |
* Từ tham khảo:
- cứng cạy
- cứng cỏi
- cứng còng
- cứng cổ
- cứng cổ cứng đầu
- cứng cựa