| chiều trời | dt Vẻ của các hiện tượng trong không gian một lúc nào: Chiều trời bảng lảng bóng hoàng hôn (Bà huyện TQ). |
| chiều trời | dt. Buổi chiều. |
| chiều trời | d. Dáng vẻ của các hiện tượng trong không gian báo hiệu thời tiết: Chiều trời muốn mưa. |
| Tôi đem áo tơi ra cho nhà tôi , sợ về chiều trời lạnh. |
| Tôi đang ở vào một ngày như thế mà chiều trời hôm ấy lại ảm đạm và rét mướt càng khiến cho cảm giác đó rõ rệt hơn. |
| Trong tay chị giờ đây là đứa em yêu dấu nhất đời , là đứa em mà cho chị chỉ thoáng thấy trên tay mẹ chị có một lần , giữa buổi chiều trời chuyển mưa to , khi những người lính mặc áo "bành tô" vàng dong cha chị đi ngang qua nhà để đem ra triền Hòn xử bắn. |
chiều trời tuy đã gần tối , sức mắt chị Dậu còn đủ nhận rõ hình dạng và nhan sắc người đàn bà ấy. |
| Cuối tuần này Bắc Bộ chuyển rét Trung tâm Khí tượng Thủy văn Trung ương cho biết , từ hôm nay (15/11) đến ngày 17 , Bắc Bộ đêm và sáng nhiều mây , có mưa vài nơi , trưa cchiều trờinắng. |
| Ngày 17 , ngày 18 , đêm và sáng nhiều mây , có mưa vài nơi , trưa cchiều trờinắng. |
* Từ tham khảo:
- điệp âm
- điệp từ
- điêu bạc
- điều chuyển
- điều quân
- điều vận