| điệp từ | dt (H. điệp: lắp lại; từ: tiếng) Từ Iắp lại: Trong thành ngữ "ăn ăn, ngủ ngủ" có điệp từ ăn và ngủ. |
| Dải núi cao kéo dài trùng điệp từ hướng nam vắt qua đông ngăn chia vùng này với đồng bằng tên là Trụ Lĩnh. |
| Thông dđiệp từnhững chuyến đi của Chủ tịch Lại Xuân Môn thể hiện rõ rằng : Phát triển bền vững nông nghiệp , nông thôn , ND là một trong những quan tâm hàng đầu của Đảng , Nhà nước , Chính phủ và các cấp , ngành , trong đó có Hội NDVN. |
| Hàng chục tàu cá Triều Tiên trôi dạt vào bờ biển làm người dân Nhật Bản lo sợ về sự thâm nhập của các gián dđiệp từBình Nhưỡng với âm mưu bắt cóc , điều từng xảy ra 40 năm trước. |
| Công ty bảo mật đến từ Virginia có tên Kryptowire đã cho biết tuần trước trong hội nghị bảo mật BlackHat tại Las Vegas rằng các phần mềm gián dđiệp từcông ty Trung Quốc Shanghai Adups Technology vẫn tiếp tục xuất hiện trên các smartphone hiện hành của Blu. |
| Tuy nhiên những thông dđiệp từChính phủ trong thời gian được thị trường phán đoán là sẽ có sự điều chỉnh trong dịp Tết năm nay. |
| Bên cạnh đó , phía đơn vị sẽ tiến hành khắc phục sự việc bằng cách : Thực hiện và quảng bá 1 đoạn clip ngắn ghi rõ chi tiết các bạn trẻ dọn dẹp , lau chùi những vết giày trong phim , để làm rõ thông dđiệp từthương hiệu và nhắc nhở các bạn trẻ du lịch cần đi kèm ý thức và trách nhiệm bảo vệ môi trường. |
* Từ tham khảo:
- a-li-gia-rin
- a lô
- a-lu-đô-na
- a-lu-min
- AM
- a-ma-nác