| điều vận | đgt (H. điều: sắp đặt; vận: chuyển dời) Sắp đặt việc vận chuyển: Quan tâm đến việc điều vận xe cộ trong thành phố. |
| Trước đây , Hoàng Phúc đốc suất thổ binh tỉnh Quảng Tây điều vận lương thực , theo quân tiến đánh. |
| Ông Vitaly Virobyan cũng bổ sung rằng một nhân viên dđiều vậncủa cơ quan này đã được yêu cầu làm rõ thông tin rằng , chính xác thì con tàu đang đi đến đâu. |
| Viettel Post cũng đã thành lập trung tâm dđiều vậnkết nối bay , xây dựng các chỉ số đánh giá chất lượng và các công cụ để khách hàng tra cứu , theo dõi hành trình đi của hàng hóa. |
| Bởi lẽ , theo quan niệm cổ xưa , việc quan hệ nam nữ vào những ngày này sẽ dẫn đến những dđiều vậnhạn đen đủi , không may mắn , thậm chí là đại hạn. |
| "Thực tế rằng Hội đồng An ninh Ukraine đã không trình ra bản ghi âm dđiều vậnkhông lưu , hướng dẫn chiếc Boeing trong thời gian cuộc tấn công , chính là tội phạm nghiêm trọng" , chuyên viên McMillan tuyên bố trong hội nghị video được tổ chức trong Quốc hội Hà Lan. |
* Từ tham khảo:
- người không học như ngọc không mài
- người kí áp
- người kí phát hối phiếu
- người là vàng, của là ngãi
- người làm
- người làm ra của, của không làm ra người