| cửa sài | dt. Cửa ván, phên sơ-sài của nhà nghèo: Hội này em băc anh đông, Cửa sài sớm tối không ai gài (CD). |
| Cửa Sài | - Do chữ "Sài môn": Đóng chặc cửa - Hậu hán thư: Ư thị sài môn tuyệt tân khách. (Thế là đóng chặc cửa không tiếp khách) |
| cửa sài | dt. Cửa bằng tre hoặc phên; cũng dùng chỉ cảnh nhà nghèo. |
| cửa sài | dt cửa nhà nghèo bằng những cây củi ken lại: Cửa sài vừa ngỏ then hoa (K). |
| cửa sài | dt. Cửa đang bằng tre; ngb. Nhà nghèo: Cửa sài vừa ngỏ then hoa (Ng. Du) |
| cửa sài | Từ dùng trong văn học cũ chỉ nhà nghèo. |
| cửa sài | Cửa bằng tre bằng phên, thường trỏ về cửa nhà nghèo: Cửa sài vừa ngỏ then hoa. |
Biểu đừng than văn thở dài cửa sài sớm mở tối gài giùm cho. |
* Từ tham khảo:
- cửa sổ ngựa qua
- cửa sông
- cửa tay
- cửa thế sân quyền
- cửa thiền
- cửa tía lầu son