| cửa tay | dt. Phần ở đầu ống tay áo để lồng tay vào áo. |
| cửa tay | dt Chỗ ống tay áo sát với cổ tay: Nới rộng cửa tay áo sơ-mi. |
| cửa tay | Đầu ống tay áo. |
Qua dãy phòng nhà trai , Lan liếc mắt thấy Ngọc ngồi ngưỡng cửa tay tì vào má có dáng tư lự. |
| Thương người ở bên trời , ngay từ khi giá rét bắt đầu , nàng đã lo gửi áo rét cho chồng , nhưng… Nàng Bân may áo cho chồng , May ba tháng ròng mới đcửa tay+?a tay , Lạy trời cho cả heo may , Nàng Bân chết quách đêm nay cho rồi. |
| May ba tháng trời mới được có một cacửa taytay , người chinh phụ ấy hẳn là buồn quá cho nên thấy gió rét bất ưng trở về tháng ba , thương người quan tái , không kịp có áo gửi đi , nàng cầu trời cầu phật cho nàng chết quách. |
| Thế rồi ông cụ già đội nón tu lờ phát mạnh cửa tay áo rộng ra đi ; mấy con chó mực vẫn không sủa lấy một tiếng nào. |
* Từ tham khảo:
- cửa thiền
- cửa tía lầu son
- cửa tò vò
- cửa trời
- cửa từ bi
- cửa tử