| cửa thiền | dt. Nh. Cửa không. |
| cửa thiền | dt. Cửa Phật: Cửa thiền vừa tiết cuối xuân (Truyện Kiều). |
| cửa thiền | dt (Do chữ Hán là thiền môn) Nhà chùa thờ Phật: Cửa thiền vừa cữ cuối xuân (K). |
| cửa thiền | dt. Cửa Phật: Cửa thiền vừa tiết cuối xuân (Ng. Du) |
| cửa thiền | Nh. Cửa Phật. |
| cửa thiền | Tức là “cửa không”: Cửa thiền vừa tiết cuối xuân (K.). |
| Nhưng dứt tính mệnh , bỏ nhân luân , chán trần tục ồn ào , nương cửa thiền tịch mịch , để trong sạch lấy một mình , người quân tử không cho là phải. |
| Ðến nơi cửa thiền cho tâm lắng xuống , cho hồn có nơi nương tựa để cầu nguyện , vỗ về chính mình. |
| Những bất kính , những cười cợt , bình phẩm , những cầu lợi mưu danh , thậm chí cả những mưu hại không được bước đến , mang vào nơi cửa thiền. |
| cửa thiềnvà thế giới showbiz hoàn toàn đối lập nhau bởi một bên là chốn buông xả , xa lánh hư danh còn một bên tập hợp tất cả mọi tham sân si và đầy rẫy thị phi. |
| Mẹ Đại Nghĩa mừng vì con có tâm lành nhưng bà không muốn con dấn thân vào ccửa thiền. |
| Không gian tĩnh lặng và thanh sạch , ngát mùi hương trầm và hoa huệ , lảnh lót tiếng chim khiến chúng tôi ngỡ như chốn ccửa thiền. |
* Từ tham khảo:
- cửa tò vò
- cửa trời
- cửa từ bi
- cửa tử
- cửa van
- cửa viên