| cửa van | dt. Cửa có van đóng mở để điều tiết dòng chảy, được đặt ở các đập, cống... |
| cửa van | dt (Pháp: valve) Cửa ở một cái đập, có thể đóng, mở để điều tiết mức nước và lượng nước cho chảy qua: Anh công nhân phụ trách việc đóng, mở cửa van. |
| Chế tạo và cung cấp 364 ,5 tấn thiết bị cơ khí thủy nông , đạt 61% khối lượng ; lắp đặt được 305 tấn thiết bị ngưỡng khe cửa nhận nước , tràn van phẳng , cửa ra hạ lưu nhà máy , lưới chắn rác và ccửa vanhạ lưu tổ máy 1 và 2 , đạt 51% khối lượng. |
| Tình hình tích nước đến thời điểm hiện tại không có thay đổi đáng kể , một số hồ điều tiết nước bằng ccửa vanđã vận hành xả nước bảo đảm an toàn cho hồ. |
| Được biết , hiện trên địa bàn tỉnh gồm có 05 hồ chứa nước có ccửa vanđiều tiết , gồm 04 hồ chứa nước thủy lợi : Liệt Sơn , Diên Trường , Núi Ngang , Nước Trong và 01 hồ chứa nước thủy điện Đakđrinh. |
| Theo ông Thắng , nguồn nước tại đập dâng An Trạch vẫn dư , số liệu quan trắc mực nước tại đây (do Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng cung cấp) luôn trên 1 ,6 m và có mở 1 ccửa vancho nước về nhằm đẩy mặn. |
| Khi đóng ccửa van, mực nước tại An Trạch luôn trên 1 ,8 m. Theo ông Hồ Hương , Tổng Giám đốc DAWACO , khi nước sông Cầu Đỏ bị nhiễm mặn trên 1.000 mg/l , việc cung cấp nguồn nước thô cho 2 nhà máy nước Cầu Đỏ và Sân Bay phụ thuộc vào trạm bơm phòng mặn tại An Trạch. |
| Nhiều hộ dân ngập sau một cơn mưa Để tránh trường hợp tương tự , đoàn kiểm tra yêu cầu phải treo các ccửa vanlật và tháo lưới chắn rác nhằm đảm bảo cho nước mưa thoát ra biển khi có mưa lớn. |
* Từ tham khảo:
- cửa cong
- cứa
- cứa cổ
- cựa
- cựa
- cựa cậy