| cửa sổ | dt. Cửa nhỏ ở các bức tường cho thoáng gió và sáng trong nhà: Ngồi trong cửa sổ trên lầu, Có hai con bé đứng hầu hai bên. (HT.) |
| cửa sổ | - dt. Cửa ở trên lưng chừng tường vách để cho thoáng khí và có ánh sáng: Bàn học kê sát cửa sổ. |
| cửa sổ | dt. Cửa ở trên lưng chừng tường vách để cho thoáng khí và có ánh sáng: Bàn học kê sát cửa sổ. |
| cửa sổ | dt Cửa ở lưng chừng tường hay vách để cho ánh sáng vào nhà và để cho thoáng khí: Ngồi trong cửa sổ chạm rồng, chăn loan, gối phượng, không chồng cũng hư (cd). |
| cửa sổ | dt. Cửa trổ ở vách tường cho thoáng khí. |
| cửa sổ | Cửa ở lưng chừng tường vách để cho ánh sáng và không khí vào nhà. |
| cửa sổ | Cửa đục ở tường ra để cho thoáng gió và cho sáng: Nhà có nhiều cửa sổ mới hợp cách vệ sinh. |
Đến gần nhà Thu , Trương bỏ cuốn sổ vào túi chăm chú nhìn thấy cửa sổ sơn màu vàng nâu , cánh mở rộng. |
| Ởmột chiếc cửa sổ ở về phía rào sắt có tua màu đen trắng. |
| Nhưng chàng vào chỉ vì chàng không có can đảm quay lại để qua cửa sổ một lần nữa. |
Rồi đột nhiên không có một cớ gì cả , nàng ngẩng nhìn ra phía cửa sổ , chớp mau hai hàng mi. |
Ở góc buồng , cạnh cửa sổ có để một bình sứ cắm mươi bông cẩm chướng vàng trắng lẩn đỏ , cuống dài rũ xoè ra như một cái đuôi công. |
| Khi ngang qua cửa sổ buồng trong , chàng chợi bắt gặp Thu đương ngồi ghé ở gường thay áo. |
* Từ tham khảo:
- cửa sông
- cửa tay
- cửa thế sân quyền
- cửa thiền
- cửa tía lầu son
- cửa tò vò