| cửa cấm | dt. Cửa cung vua, cấm người ngoài ra vào. // Các cửa có treo bản cấm người lạ ra vào. |
| cửa cấm | dt. Cửa vào cung vua: cửa cấm thâm nghiêm. |
| cửa cấm | dt Cửa cung vua, cửa nhà quan to trong thời phong kiến: Người cung nữ âm thầm buồn tủi trong cửa cấm. |
| cửa cấm | dt. Cửa vào cung vua. |
| cửa cấm | Cửa vào cung vua. |
| cửa cấm | Cửa vào cung nhà vua: Cửa cấm thâm-nghiêm. |
Khóa Hiền và cai Hách cùng thuê một gian nhà lá ở chung với nhau , trên bờ sông cửa cấm , lúc ấy chưa lấp tức là đường Bonnal ở Hải Phòng bây giờ... Bác cai và chú thợ là đôi bạn thân , bà cai và mợ khóa cũng nên tri kỷ. |
Ra lệnh chỉ cho các tướng hiệu , quân nhân , nữ nhân , nội nhân giữ các cửa hoành thành và cung cấm rằng : Từ nay về sau , nếu có cung nhân ở các điện và đại thần , tổng quản , hành khiển cùng bọn nữ quan vào chầu , khi đến cửa cấm thì người coi cửa phải chuyển tâu trước , đợi có sắc chỉ mới được vào. |
| Đúng như Hảo dự kiến , khi tàu Tinro 2 vừa được vận chuyển ra cảng Ccửa cấm(Hải Phòng) thì bị Cục Hải quan Hải Phòng tạm giữ vào ngày 8/6/2007 vì lí do tàu không có hồ sơ pháp lí. |
* Từ tham khảo:
- cửa cấm lầu hồng
- cửa cha
- cửa chẳng qua, nhà chẳng tới
- cửa chớp
- cửa công
- cửa cống