| cửa công | dt. Cửa các công-đường. // (R) Toà-án, các sở nhà-nước, nơi làm việc cho dân: Hoàn-lương một thiếp thân vào cửa công (K). |
| cửa công | dt. Nơi làm việc hành chính của quan lại, trong quan hệ với dân, thời phong kiến. |
| cửa công | dt Nơi quan lại ngày xưa làm việc hoặc xử án: Sốt gang ông mới cáo quì cửa ông (K). |
| cửa công | dt. Nơi công-lý, nơi công-môn: Hoàng-lương một thiếp thân vào cửa công (Ng. Du) |
| cửa công | Nơi bọn quan lại làm việc trong thời phong kiến. |
| cửa công | Cũng như “cửa quan”: Hoàn lương một thiếp thân vào cửa công (K). |
Lần này là lần đầu chị chàng nhà quê được biết cửa công. |
| Khi người trong nhóm vừa đến trước ccửa côngty Tú Anh thì đôi bên xảy ra xô xát , đánh nhau. |
| Công ty sản xuất thiết bị theo dõi giấc ngủ Hello đã đóng ccửa côngty sản xuất thiết bị theo dõi giấc ngủ Sense sẽ phải đóng cửa. |
| Nếu như cách đây một năm , người ta ngưỡng mộ chàng thanh niên trẻ có tên James Proud huy động thành công số vốn đầu tư lên tới 40 triệu USD từ các ông trùm công nghệ để lập nghiệp nên Hello công ty khởi nghiệp chuyên sản xuất thiết bị theo dõi giấc ngủ Sense thì giờ đây , chính anh chàng này lại tuyên bố đóng ccửa côngty. |
| Cấm quan lại hồi hưu lui tới ccửa côngđể thỉnh thác cầu cạnh. |
| Chi phí tổ chức cao , thị trường chưa mạnh , thiếu kinh nghiệm quản lý tài chính... , nên sau hơn một năm hoạt động bù lỗ , Nguyệt Ánh đóng ccửa côngty trong tiếc nuối. |
* Từ tham khảo:
- cửa cuốn
- cửa đóng then cài
- cửa già
- cửa giả
- cửa hàng
- cửa hàng liên nhánh