| cửa cống | dt. Miệng cống dẫn nước: bịt cửa cống. |
| cửa cống | dt Miệng cống dẫn nước: Thông cửa cống để thoát nước mưa. |
| cửa cống | Miệng cống dẫn nước. |
Duyên do thế này : Lão chim Trả đương bay , bỗng sà xuống đậu trên tấm phên nứa cửa cống trước mặt tôi. |
| Riêng sông PK 8 là sông tiêu cho 2 xã Đồng Hóa , Thụy Lôi chỗ ccửa cốngđược nguyên chủ tịch cũ ông Thụ mượn cho con mở cửa hàng nộp xã 4 triệu nay đã bán 1 tỷ. |
| Bàn về việc này , Đại Việt sử ký toàn thư chép rằng : Trước đây , vua thích làm nhiều công trình thổ mộc , đắp thành rộng lớn mấy ngàn trượng , bao quanh điện Tường Quang , quán Chân Vũ , chùa Thiên Hoa ở phường Kim Cổ , từ phía đông đến phía tây bắc , chắn ngang sông Tô Lịch , trên đắp hoàng thành , dưới làm ccửa cống, dùng ngói vỡ và đất đá nện xuống , lấy đá phiến và gạch vuông xây lên , lấy sắt xuyên ngang. |
| Phim có sự tham gia của các tên tuổi nổi tiếng như Gong Yoo , Ma Dong Seok , Jung Yu Mi , Ahn So Hee... Manhole Sát nhân cống ngầm Phim xoay quanh Soo chul (Jung Kyung ho thủ vai) một kẻ giết người hàng loạt đã khủng bố một khu phố ở Seoul bằng cách sử dụng một ccửa cốngđể bẫy các nạn nhân. |
| Một nguyên nhân khác đến từ ý thức người dân khi xả rác bừa bãi khiến nhiều ccửa cống, hố thu nước bị rác thải chặn lấp , không thể thoát nước khi có mưa. |
| Được biết , hệ thống hồ điều hòa Ao Cá và Hùng Thắng có diện tích lớn nhất TP Hạ Long , đặc biệt hơn , những hồ này có các ccửa cốngnối trực tiếp với vịnh Hạ Long. |
* Từ tham khảo:
- cửa đóng then cài
- cửa già
- cửa giả
- cửa hàng
- cửa hàng liên nhánh
- cửa hàng trưởng