| cửa chớp | dt. C/g. Cửa lá-sách, cửa khuôn bằng ván dày, giữa bằng nhiều thanh ván nhỏ đóng nghiêng cho thông hơi. |
| cửa chớp | dt. Cửa gồm những thanh gỗ mỏng lắp nghiêng và song song với nhau, ngoài tác dụng như mọi cửa bình thường, còn làm cho nhà thoáng khí. |
| cửa chớp | dt Cửa gồm những thanh gỗ hẹp lắp nghiêng song song với nhau, khi đóng che được mưa nắng mà vẫn thông hơi: Ngôi nhà tình nghĩa cũng có đủ cửa kính, cửa chớp. |
| cửa chớp | dt. Cửa có nhiều thanh gỗ đóng ngang và thưa hơi chênh chếch để thông hơi. |
| cửa chớp | Cửa gồm những bản gỗ hẹp xếp nghiêng song song với nhau để che mưa, nắng mà vẫn thông hơi được. |
| cửa chớp | Cửa có nhiều thanh gỗ đóng thưa và chênh-chếch để thông hơi. |
Chương vào trong nhà đóng cửa chớp , rồi thay quần áo. |
Chau mày tỏ dáng khó chịu , Chương đứng dậy đóng hết các cửa chớp , cửa kính , rồi vặn đèn điện , lại ngồi bên lò sưởi , mở tập tuần báo số tết ra đọc. |
| Liên vội chạy lại đỡ chàng đưa vào giường rồi ra đóng cửa chớp lại. |
| Mãi lúc ánh sáng chiếu qua các khe cửa chớp , nhuộm hồng cái mái ngói mỏng và thấp , Nga mới giục Hồng dậy để xuống nhà rửa mặt. |
| Bỗng nghe cánh cửa chớp bật " kẹt " một tiếng. |
| Các cửa chớp được hạ xuống và cấm bật đèn , y như hồi nào ném bom dữ dội ấy. |
* Từ tham khảo:
- cửa cống
- cửa cuốn
- cửa đóng then cài
- cửa già
- cửa giả
- cửa hàng