| chia phần | đt. Phân đồ ăn đã cúng ra thành nhiều phần để kiếng: Chọn người đứng chia phần. // Lãnh phần mình: Chưa ăn cỗ đã chia phần. |
| chia phần | đgt Phân ra thành nhiều mảng, để mỗi người được hưởng chỗ đã phân: Một cuộc chia phần giữa các nước đế quốc (Trg-chinh). |
| chia phần | bt. Chia ra từng phần: Chia phần đều nhau. // Chia phần theo tỷ-lệ ngược. Chia phần theo tỷ-lệ. |
| chia phần | đg. 1. Chia thực phẩm đã cúng cho những người trong thôn xóm theo ngôi thứ (cũ). 2. Chia nhau một lợi lộc. |
| Ông gọi mấy đứa cháu lại nói chuyện với chúng và bảo lấy bao nến đem ra chia phần. |
Cầm cân mà đi mua vàng Gặp em giữa đàng biết liệu làm sao ? BK Cầm cân mà đi mua vàng Gặp em giữa đàng biết lượng mà sao ? Cầm cân xem thử non già Vàng mười , bạc bẩy , thau ba cho đồng Địa cầu tính lại thiếu dư Núi ba , ruộng một , bề tư chia phần. |
Sài lại nhanh nhhẹn nâng chiếc bánh bằng cả hai tay mời ông và mời người gạn mới quen như kiểu chia phần. |
| Mấy chị phụ nữ tre trẻ trong xóm cũng xoắn theo chân má nuôi tôi , người nào người nấy đều sẵn sàng dao rổ , chia phần thịt mang đi bán. |
| Đêm lại , đang ngủ , bỗng nghe phía ngoài có con chó sói đang dỗ hai con chó nhà , hứa sẽ chia phần nếu để cho mình vào chuồng cừu. |
Sài lại nhanh nhhẹn nâng chiếc bánh bằng cả hai tay mời ông và mời người gạn mới quen như kiểu chia phần. |
* Từ tham khảo:
- thầy tuồng
- thầy tướng
- thẩy
- thấy
- thấy ăn tìm đến, thấy đánh tìm đi
- thấy bà