| chĩa mũi dùi | đgt Hướng sự tấn công hay sự công kích vào một đối tượng nhất định: Chĩa mũi dùi vào bọn ma-phi-a. |
| chĩa mũi dùi | đg. Hướng sự tấn công hoặc lời công kích vào một đối tượng nhất định: Chĩa mũi dùi vào đế quốc. |
| Sau tất cả những gì tôi đã làm để bảo vệ , đứng về phía ông ta khi những cáo buộc tham nhũng cchĩa mũi dùivề phía ông ta" , nguồn tin thuật lại. |
| Ảnh : REUTERS Ngay sau những chiến thắng vang dội , cả bà Clinton và ông Trump cchĩa mũi dùivào nhau tại các cuộc vận động tranh cử ở TP New York. |
| Bản thân Nga và phương Tây cũng cchĩa mũi dùichỉ trích nhằm vào nhau. |
* Từ tham khảo:
- coi đồng tiền như cái tàn cái tán
- coi giời bằng vung
- coi gió bỏ buồm
- coi khinh
- coi mạng người như ngóe
- coi mắt