| coi mắt | đt. Giạm vợ, đến nhà gái làm lễ giạm: Cô đó có người coi mắt rồi. // đt. Tìm cách xem lén người mà mình định hỏi làm vợ: Làm bộ hỏi nhà để coi mắt. |
| coi mắt | đgt. Xem mặt, dạm vợ: coi mắt cô dâu tương lai. |
| coi mắt | đgt Từ miền Nam nói người con trai đi xem mặt người con gái trước khi xin kết hôn: Anh ấy đã coi mắt rồi, tỏ ý rất bằng lòng. |
* Từ tham khảo:
- coi mặt mà bắt hình dong
- coi mèo vẽ hổ
- coi mòi
- coi ngó
- coi người bằng nửa con mắt
- coi người như mẻ