| coi mòi | trt. Nh. Coi bộ. |
| coi mòi | pht. Có vẻ như: Trời coi mòi sắp mưa. |
| coi mòi | trgt Hầu như: Coi mòi sàp có bão. |
| coi mòi | đt. Có triệu-chứng, có vẻ: Anh ấy mới làm việc, nhưng coi mòi mệt rồi. |
| coi mòi | ph. Có triệu chứng: Coi mòi trời sắp mưa. |
| Chỉ có tụi tôi là dại... Người hạ sĩ nói tới đó chợt dừng lại đưa bàn tay luồn vào mớ tóc bờm xờm của mình , vẻ mặt coi mòi chán ngán và rầu rĩ lắm , thím Ba ú hỏi y : Xin lỗi , cậu người xứ nàỏ Tôi gốc gác ở Mặc Cần Dưng ! Thím Ba ú sững sờ : ủa , té ra cậu ở Mạc Cần Dưng , tức làng Bình Hòả Phải thím biết xứ đó saỏ Trời đất , hồi chưa giặc giã , tôi lên đó làm mắm hoài mà ! Rồi thím Ba nói tiếp , vẻ hồ hởi : Cha chả... cái xứ gì mà tới mùa cá dại nổi đặc sống ! Ai muốn xúc bây nhiêu thì xúc. |
* Từ tham khảo:
- coi người bằng nửa con mắt
- coi người như mẻ
- coi người như rơm như rác
- coi người nửa con mắt
- coi nhẹ
- coi quẻ