Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
coi ngó
đgt.
Trông nom, bảo quản:
Nhà cửa không ai coi ngó cả.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
coi ngó
đgt
Xem xét, chăm sóc
: Vì mê đánh bạc, anh ấy chẳng coi ngó gì đến gia đình.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
coi người như mẻ
-
coi người như rơm như rác
-
coi người nửa con mắt
-
coi nhẹ
-
coi quẻ
-
coi rẻ
* Tham khảo ngữ cảnh
Đây lại là những nơi tôi không quen biết am tường gì , gặp khó khăn đi lại và không thể
coi ngó
nếu mua.
Nghĩ mãi , anh mới nhớ ra , do một lần anh gọi cho ông cụ không được , nên anh buộc phải nhờ ai qua c
coi ngó
thử.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
coi ngó
* Từ tham khảo:
- coi người như mẻ
- coi người như rơm như rác
- coi người nửa con mắt
- coi nhẹ
- coi quẻ
- coi rẻ