| coi nhẹ | đgt. Đánh giá thấp, không cho là quan trọng, không đáng phải chú ý, coi trọng: không nên coi nhẹ chất lượng sản phẩm. |
| coi nhẹ | đgt Cho là thường, không quan tâm đến: Việc quan trọng nó cũng coi nhẹ. |
| coi nhẹ | đg. Không quan tâm đúng mức. |
| Xuân Diệu đã nâng chuyện ăn uống lên thành một phương diện của đời sống , và đối xử với cái phương diện mà mọi người thường cho là phàm tục và bỏ qua ấy một cách cẩn trọng , cẩn trọng vô cùng , chứ không bao giờ xem thường coi nhẹ. |
| Cán bộ đảng viên thì coi nhẹ phần tử nguỵ quân nguỵ quyền lại trọng dụng , đúng không anh? Sao lại không đúng. |
| Đại tư đồ Lê Sát [27b] chọn dùng nho thần vào hầu bên trên , là có ý muốn bệ hạ được như vua Nghiêu vua Thuấn mà thôi , sao bệ hạ coi nhẹ tông miếu xã tắc , không thấy lòng trung thành của họ , để cho họ lo buồn mà không vào chầủ Xin bệ hạ nghĩ đến ý ký thác của Tiên đế , thì thiên hạ được đội phúc mà bệ hạ được hưởng lộc thọ của bậc đại hiếu". |
| Với HLV Park Hang seo , có lẽ các đối thủ như U23 Hàn Quốc , Australia , Syria càng ccoi nhẹU23 Việt Nam thì càng tốt ! |
| BS Phạm Thị Thu Thủy cũng khuyến cáo việc ccoi nhẹquá trình điều trị bệnh viêm gan siêu vi C sẽ khiến bệnh nghiêm trọng hơn , gây ảnh hưởng đến tính mạng. |
| Tôn chỉ của từng đơn vị báo chí bị ccoi nhẹ. |
* Từ tham khảo:
- coi rẻ
- coi sóc
- coi tay
- coi thường
- coi trọng
- coi trời bằng vung