| coi trọng | đgt. Cho là quan trọng và đặc biệt chú ý: coi trọng chất lượng sản phẩm o coi trọng công tác giáo dục. |
| coi trọng | đgt Đề cao; Rất chú ý đến: Bác rất coi trọng công tác báo chí (VNgGiáp). |
| coi trọng | đg. Rất chú ý đến: Coi trọng công tác dân vận. |
| Tức giận là vì bạn mình không chịu nghe mình , không coi trọng tình bằng hữu của mình , ít nhất là theo định nghĩa của chàng. |
Liên xưa nay vốn coi trọng Văn , nếu nàng cho là chàng cũng thiết tha đến cái lối sống bạt mạng đã đưa Minh vào vòng sa đọa tất nhiên nàng sẽ mất cảm tình nhiều với chàng. |
| Nhà nào càng nhiều đầu lâu càng được coi trọng. |
Chú Tư Nghiệp nghiêm giọng : Đừng nói vậy chớ Ba Rèn !... Tui coi trọng của chung chớ có "cá nhơn" cho tui đâu ! Ba Rèn cười hà hà. |
| Trong xã hội mới người nghệ sĩ không thuộc ngạch bậc nào người nghệ sĩ có vẻ như đứng ngoài mọi sự sắp xếp thứ bậc song nói chung họ được coi trọng. |
| Lòng má đau con mình dại dột , nó làm vậy là đẩy người ta có cái cớ ra đi chớ có níu được , ràng buộc được người ta đâu , nghệ sỹ mà , ít ai coi trọng chuyện gia đình. |
* Từ tham khảo:
- coi vọi
- còi
- còi
- còi cọc
- còi cõi
- còi xương