| cung dưỡng | đt. Thờ-phụng, phụng-dưỡng: Cung-dưỡng cha mẹ. // Cấp dưỡng, phát tiền hàng kỳ để nuôi-nấng: Cung-dưỡng một đứa con riêng. |
| cung dưỡng | đgt. 1. Phụng dưỡng: cung dưỡng cha mẹ. 2. Cung cấp những thứ cần thiết cho đời sống. |
| cung dưỡng | đt. Cung-cấp, phụng-dưỡng: Cung-dưỡng cha mẹ. |
| cung dưỡng | 1. Thờ phụng: Cung-dưỡng cha mẹ. 2. Cấp nuôi: Cung-dưỡng chúng-sinh. |
| Ngã vốn là gia nô của Trần Thiên Lại , tướng mạo rất đẹp , đã từng đi khắp bốn phương , đến đâu cũng được mọi người cung dưỡng. |
| Trong Lý thị gia phả có ghi rằng Bách nhật hiếu mãn , xuất ccung dưỡnglão (tức đợi sau 100 ngày mất của Từ Hy thì Lý Liên Anh đã xuất cung về quê dưỡng lão). |
* Từ tham khảo:
- cung đao
- cung điện
- cung đình
- cung độ
- cung đốn
- cung hỉ