| chí chát | tt. Có âm thanh đanh, nghe chói tai, như âm được phát ra do hai vật rắn nện vào nhau: tiếng búa thợ rèn chí chát suốt đêm. |
| chí chát | trgt Nói tiếng búa đập vào đe hoặc tiếng giày, dép, guốc nện xuống nền gạch, đường đá: Ông thợ lò rèn đập chí chát xuống đe. |
| chí chát | th. ph. Tiếng búa đập vào đe hoặc tiếng giày, guốc, dép nện xuống nền gạch, đường đá: Đập vàng quì chí chát. |
Dưới nhà ngang đối diện với nhà trai , ông Hộ và ba , bốn người làng đến giúp việc đứng bên chiếc bàn dài , kẻ lau lá mít kẻ đóng oản , tiếng kêu chí chát. |
| 2) mù mịt trong phòng , tiếng quân cờ xương chí chát , tiếng gảy tiền phán thán xủng xoảng , họ cần bày trò chơi cho khuây khỏa nỗi nhớ nhà. |
| Người ta thái , người ta đập chí chát. |
* Từ tham khảo:
- chí chóe
- chí công
- chí công mài sắt, chầy ngày nên kim
- chí công vô tư
- chí cốt
- chí dương