| chí chết | - p. (kng.). (Làm việc gì vất vả) đến mức như đã kiệt sức, không thể làm gì hơn được nữa. Chạy chí chết mà không kịp. Lo chí chết. |
| chí chết | pht. Ở mức độ cao, như đã kiệt sức: làm chí chết o lo chí chết. |
| chí chết | trgt Đến kiệt cả sức: Chạy một mạch chí chết. |
| chí chết | trt. Đến chết; ngb. Hết sức không kể sống chết: Làm chí chết. |
| chí chết | Ph. Đến kiệt sức: Chạy chí chết mới kịp lên tàu. |
| Anh say mê họ , sẵn sàng khổ sở , thậm chí chết vì họ nhưng bảo mất thì giờ thì không. |
| " Hôm qua tụi cảnh sát với biệt động nện nhau chí chết ở bến Đông Ba. |
| Lau , rửa , thay băng , ông cụ kêu chí chết. |
| Trong tâm trí tộc người này , bão với họ là thứ siêu nhiên rất đáng sợ , nhiều người nghe bão vào là lo lắng vô cùng , thậm cchí chếtkhiếp vì quá hoảng. |
| Điều tốt nhất là chúng tôi đã thi đua để trở thành nước xanh và sạch nhất châu Á. Tôi có thể nghĩ về nhiều khu vực nơi mà cuộc thi đua sẽ trở nên có hại , thậm cchí chết. |
| Một số triệu chứng có thể gặp ở vật nuôi do nắng nóng là co giật hoặc thậm cchí chết. |
* Từ tham khảo:
- chí công
- chí công mài sắt, chầy ngày nên kim
- chí công vô tư
- chí cốt
- chí dương
- chí hiếu