| chí cốt | tt. Gần gũi, gắn bó với nhau hết sức thân thiết: bạn chí cốt. |
| chí cốt | tt Hết sức thân thiết: Đôi bạn chí cốt. |
| Chàng quay mặt về phía bà Hai làm như chỉ chăm chú nói chuyện với bà Hai thôi , nhưng mỗi câu là một câu chí cốt nói để Loan nghe. |
| Đi đâu ? Chàng cũng chẳng biết đi đâu , và cũng chẳng định đi đâu , chí cốt vắng chùa trong một thời gian khá lâu để chú Lan ngờ vực mà thôi. |
| Tất cả đều là bạn bè chí cốt ở rất nhiều cơ quan , trung ương và bộ đội , ở Hà Nội và ở quê. |
| Bây giờ mời thằng bạn chí cốt từ quê lên , từ xa về chỉ cần biểu lộ sự nhiệt tình thành thật trong một vài lời nói không được túm tay giằng kéo nhau giấu mũ , giấu túi. |
| Dù có là bề trên hay là bạn bè chí cốt thì anh cũng khinh như một con vật và muôn đời không thèm nhìn mặt kẻ đó. |
| Đây là lần đầu tiên sau sáu năm , một tên thiếu tá chí cốt như hắn lại gặp trở lực lớn như vậy. |
* Từ tham khảo:
- chí hiếu
- chí hư
- chí hướng
- chí ít
- chí khí
- chí kì