| chậu thau | dt. Chậu nhỏ, dùng để rửa mặt, xưa thường đúc bằng thau, đồng, nay thường làm bằng nhôm. |
| chậu thau | dt Chậu bằng đồng thau thường dùng để rửa mặt: Sáng sáng cô pha nước ấm vào chậu thau để mẹ rửa mặt. |
| chậu thau | d. Chậu rửa mặt bằng thau. |
Mai vội ngồi xuống cởi đẫy ra xem thì thấy một cái nồi , một xanh , một cái chậu thau và một đôi hạc thờ bằng đồng. |
Trong khi ấy thì Hồng nghiễm nhiên bình tĩnh đứng múc nước vào chậu thau rửa mặt. |
Ông phán ném cái khăn mặt vào chậu thau , nước bắn tung toé cả ra sập : Thế thì giỏi thực ! Thế thì mày giỏi thực !... Mày cạo răng để làm gì , hừ con kia ? Để đánh đĩ , phải không ? Ông quay lại nói với bà phán : Ngữ này hỏng !... Nó đến làm điếm nhục gia phong mất thôi. |
| Chúng tôi lại ái ngại cho những nhà nghèo bên hàng xóm , giờ này vợ chồng con cái đều phải dậy để chống cái nhà lá mà mỗi cơn gió mạnh làm lung lay và để đem cái chậu thau hứng những chỗ dột nước. |
Bấy lâu vắng thiếp xa chàng chậu thau ai rửa , gương vàng ai soi ? Bấy lâu vì chữ cơ hàn Xa phương nên mới quên đàng ngãi nhơn. |
| Về sau , vào một ngày tháng bảy nhớ đến Nguyễn Tuân xát xà bông vào người nổi bọt lên , gõ chậu thau , niệm bài văn đó , tôi thèm được nghe một cô đầu nào ở Phú Nhuận , Đại Đồng niệm đúng theo lối Bắc cho nghe , nhưng chưa có dịp nào thì may làm sao người phục trách mục Tao Đàn cho nghe bài ấy qua giọng một danh ca xứ Bắc. |
* Từ tham khảo:
- chây
- chây lười
- chầy
- chầy chật
- chấy
- chấy