| chây | đgt. Ì ra, cố tình không làm những việc đáng phải làm, bất chấp mọi ý kiến người khác: cậu ấy chây đến thế là cùng. |
| Theo ông Đô , khi DN gặp khó khăn , họ cố tình cchâyì , không đóng BHXH. |
| Tuy nhiên , ông Lợi cũng lưu ý , trong thực tế , có những DN cố tình cchâyỳ trốn đóng , nhưng cũng có những DN do khó khăn trong sản xuất , kinh doanh. |
| châyỳ không thanh quyết toán Dự án Chung cư cao tầng N105 Nguyễn Phong Sắc do Công ty Đầu tư phát triển công trình du lịch (Detourpro) Viện Khoa học Việt Nam làm chủ đầu tư thực hiện dự án xây dựng cho cán bộ (phần lớn là cán bộ thuộc Tổng cục Kỹ thuật) mua nhà theo diện nhà ở chính sách của Bộ Quốc phòng. |
| Trao đổi sự việc với phóng viên , ông Trịnh Hoàng Hà Trưởng Ban quản trị chung cư N105 bức xúc cho biết : Rõ ràng đây là dự án thực hiện chính sách quân đội , giải quyết nhu cầu nhà ở cho cán bộ sĩ quan quân đội , nhưng chủ đầu tư cchâyỳ , quá trình thực hiện kéo dài với nhiều bất cập , khiến nảy sinh hàng loạt bất tiện trong sinh sống. |
| Do đó đề xuất cần kiểm tra , rà soát lại pháp lý từng tài sản đảm bảo vị này lưu ý. Theo ông Dương Quốc Anh , Phó chủ nhiệm uỷ ban kinh tế Quốc hội , trên thực tế thời gian qua xã hội tồn tại một loại khách hàng cchâyỳ không trả nợ. |
| Nên mong ngân hàng , dưới dự giám sát của NHNN , cố gắng thực hiện đúng nội dung để làm sao khách hàng cchâyỳ không lạm dụng , gây rối an ninh an toàn xã hội. |
* Từ tham khảo:
- chầy
- chầy chật
- chấy
- chấy
- chấy
- chấy rận như sung