| chây lười | tt. Lười biếng, không chịu làm việc gì cả: chây lười lao động o một học sinh chây lười. |
| Thống kê này cho thấy việc nhà không hề đơn giản và chỉ có người đàn ông thủ cựu , cchây lườimới để vợ một mình bếp núc , lấy việc gánh vác giang sơn để tự bào chữa. |
* Từ tham khảo:
- chầy chật
- chấy
- chấy
- chấy
- chấy rận như sung
- chậy