| cô tịch | tt. Nh. Cô-liêu. |
| cô tịch | tt. Lẻ loi và vắng lặng, gợi vẻ hiu quạnh, buồn tẻ. |
| cô tịch | tt (H. cô: trơ trọi; tịch: lặng lẽ) Vắng vẻ, quạnh hiu: Sống trong mội nơi cô tịch. |
| cô tịch | tt. Quạnh-hiu, vắng-vẻ: Nhị hồ để bốc niềm cô-tịch (X. Diệu) |
| cô tịch | t. Quạnh hiu vắng vẻ. |
| Nếu nín thở , chú tâm một chút , ta sẽ có cảm giác những ngọn sóng màu chì cao lừng lững kia đang cuộn về nhận chìm ta xuống và đến một lúc nào đó , trong cô tịch âm thầm , chính ta không phải đang nằm trên mặt đất mà đang ngập chìm thăm thẳm xuống tầng đáy đại dương… Em có nghe thấy gì không? Dung co người lại Liệu hắn có quay lại không? Người ấy là aỉ Dung lại ôm chặt lấy Hoàn không nói. |
| Hồi còn đỏ hỏn , ai đó đặt nó trước cổng đình giữa một sớm mùa đông cô tịch. |
* Từ tham khảo:
- cô-tông
- cô trung
- cô-ve
- cồ
- cồ cộ
- cồ thiên