| con dì con già | dt. Con của chị em ruột. |
| con dì con già | ng (già là chị của mẹ) Con của hai chị em gái đối với nhau: Tôi với anh ấy là con dì con già. |
| con dì con già | d. Con của hai chị em gái đối với nhau. |
| Tôi có người anh em ccon dì con già, nghĩa là rất thân. |
* Từ tham khảo:
- con dòng cháu giống
- con dòng thì bỏ xuống đất, con vật thì cất lên sàn
- con du
- con đã mọc răng nói năng gì nữa
- con đàn
- con đàn cháu đống