| coi trời bằng vung | Liều lĩnh, chủ quan, coi thường tất cả: Bọn trẻ đua xe máy giữa phố, thật coi trời bằng vung. |
| coi trời bằng vung | ng Có tính liều lĩnh, táo bạo: Anh ta làm thế thì thực là coi trời bằng vung. |
| coi trời bằng vung |
|
| coi trời bằng vung |
|
| Ngược lại , chúng vẫn giữ nguyên vẻ mặt dương dương tự đắc ccoi trời bằng vung. |
| Tính cách ccoi trời bằng vungnhưng rất chung tình đã miểu tả anh qua câu nói : Người người đều yêu Đông Trác Nghiêu , nhưng trên thế gian Đông Trác Nghiêu chỉ có một người , người ấy chính là Nguyễn Mạn Quân. |
| Với vai trò là Giám đốc công ty , hơn nữa lại có đám ong ve luôn bên cạnh nên Lê Hữu Trí có phần ccoi trời bằng vung. |
* Từ tham khảo:
- còi
- còi
- còi cọc
- còi cõi
- còi xương
- cõi