| chận đường | đt. Cản, không cho đi: Chận đường cướp của. |
| Tên tiết chế này dày dạn chiến trận nên cho đóng quân sát cạnh đèo , quyết chận đường độc đạo thông thương nam bắc. |
* * * Trong khi quân triều còn say men chiến thắng , Tập Đình , Lý Tài đã theo đường rừng qua Đồng Dài , xuống sông Lại Giang , mai phục để chận đường về của quân triều ở Bồng Sơn. |
* Từ tham khảo:
- tay dữ
- tay em
- tay giầm
- tay giữa
- tay hữu
- tay không