Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tay giầm
dt. Người bơi xuồng:
Tay giầm nầy cứng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chủ lực quân
-
chủ lưu
-
chủ mưu
-
chủ não
-
chủ nghĩa
-
chủ nghĩa a-pác-thai
* Tham khảo ngữ cảnh
Chúng tôi quạt mạnh
tay giầm
, đưa xuồng rẽ nước lao nhanh về hướng ấy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tay giầm
* Từ tham khảo:
- chủ lực quân
- chủ lưu
- chủ mưu
- chủ não
- chủ nghĩa
- chủ nghĩa a-pác-thai