| tay em | dt. (bạc) X. Tay con. |
| Trương hiểu ý : Em không sợ , anh không dám xúc phạm đến em , anh chỉ xin em cho phép anh cầm lấy bàn tay em trong một lúc , một lúc thôi. |
| Nhưng bây giờ anh tạm quên việc đó trong tay em. |
| Em ngạc nhiên toan bước ra sân , toan hỏi , thì cả ba cô con gái cùng đến xúm lại quanh em , cầm tay em tỏ nỗi mừng rỡ , rồi bảo em : Chị Tuyết đây rồi ! Chúng em tìm chị mãi. |
| Em chỉ nhớ mang máng thế thôi , chưa kịp nghĩ ngợi gì cả , thì cả ba cô cầm tay em kéo đi , vừa đi vừa nói chuyện , nói chuyện lâu lắm , nhưng em không nhớ nói những chuyện gì. |
Lúc qua bên kia bờ suối , Quang hỏi cô bạn : Sao tay em lạnh thế em ? Lúc nãy em vừa rửa tay ở nước suối. |
| Kem tay em làm ra. Tôi hơi đau bụng... Mình với cậu Huy ăn hộ |
* Từ tham khảo:
- nhứt xứ
- nhựt
- nhựt trình
- nil
- ni
- ni