| tay giữa | dt. (thể) Ngón tay giữa gọi tắt, tức ngón tay ở giữa và dài hơn hết // (bạc) Tay bài ngồi giữa hai tay khác. |
Mũi kim đâm vào ngón tay giữa của cô bé. |
| Cái ba đờ suy vắt trên ghế bị Tư che lấp đi... Tinh mắt đến đâu người kia cũng không thể nom thấy ngón tay trỏ và ngón tay giữa của Năm thoắt thò vào cái túi áo ấy. |
| Người đàn bà thu chặt đôi găng tay giữa hai bàn tay rồi giấu vào lòng trước khi nói : Thôi tay chị xấu lắm , cậu để tặng cho mợ ấy. |
| Song dựa vào để lấy chỗ làm ăn , chứ mấy quyển truyện nôm của các nhà in sách phố hàng Gai , quyển Kiều truyền tay giữa bạn bè , hoặc mấy quyển sách dịch của tủ sách Đông Tây tư tưởng mà anh thợ cửi Nguyễn Sen mượn ở nhà các ông trưởng bạ , hộ lại làng quê để đọc những lúc rỗi... những sự chuẩn bị vẩn vơ ấy đâu đủ là bảo đảm chắc chắn để con người này đến với nghề cầm bút. |
| Cho đến bây giờ , đã nhiều năm trôi qua , nó vẫn không biết chuyện gì đã dẫn đến cuộc chia tay giữa ba mẹ nó. |
| Sau Cao làm quan to , gặp ngày mở tiệc sinh nhật , có người đem dâng một người con hát cũng tên là Ngọc Tiêu , ngón tay giữa có một vòng thịt y như hình chiếc nhẫn ngọc mình tặng ngày trước. |
* Từ tham khảo:
- trậm trật
- trậm trật trậm trụi
- trậm trầy
- trậm trầy trậm trật
- trân
- trân