| chán đời | tt. Buồn, thối chí, không thiết đến việc đời nữa, muốn chết cho rồi: Bộ chán đời, chán đời quyên-sinh. |
| chán đời | đgt. Không thiết gì đến việc đời, đến cuộc sống nữa: nghĩ mà chán đời o chán đời chẳng muốn sống nữa. |
| chán đời | đgt Không thiết gì đến cuộc đời nữa; Không tin tưởng vào tương lai: Năm nay thi trượt thì sang năm cố gắng, việc gì mà chán đời. |
| chán đời | tt. Không thiết, không cần nghĩ tới việc đời. // Tính chán đời. Chán-mớ đời. Nht. Chán đời. |
| chán đời | t. Không thiết gì đến cuộc đời nữa, tiêu cực, không tin tưởng ở tương lai. |
| chán đời | Không thiết gì việc đời nữa. |
Chắc anh ta có chuyện buồn bực lắm nên chán đời , đâm ra liều. |
Dũng chép miệng nói : Sao độ này cô sinh ra chán đời thế , cô Loan ? Cô còn thiếu gì nữa. |
Thảo nói : Sao chị chán đời thế ? Không ! Em không chán đời. |
| chán đời là không thiết sống nữa. |
Thưa sư cô , tôi vì chán đời mà hành động , ngờ đâu chính sự hành động đó đã đem lại cho tôi cái vui vẻ , cái hăng hái sống ở đời... cho đến bây giờ... cũng vì thế mới được cái vui mừng gặp sư cô ở đây... Trời đã bắt đầu đổ mưa to , gió nổi lên thổi mạnh ào ào , ngọn đèn lập loè muốn tắt. |
| Những tư tưởng chán đời , những sự ngờ vực đối với người thân cứ quay cuồng trong đầu chàng mãi , không làm sao dứt được... Khi thức giấc , Minh ở giữa khoảng trống yên lặng mà cũng chẳng rõ lúc bấy giờ vẫn còn là đêm tối hay là đã sang một ngày mới rồi. |
* Từ tham khảo:
- chán gà nhà chuốc cò nội
- chán ghét
- chán hê
- chán hơn cơm nếp nát
- chán mớ đời
- chán nản