| chán mớ đời | Chán đến mức không chịu nổi, muốn vứt bỏ hết. |
| chán mớ đời | tt Xấu quá, tồi quá (thtục): Một việc làm chán mớ đời. |
| chán mớ đời | t. Chán đến nỗi bực mình, không chịu nổi (thtục): Cách làm ăn chán mớ đới!. |
| Liền ba ngày tết mà cứ tái diễn mãi cái trò như thế thì sức mấy mà không quỵ , mà khôchán mớ đời+`i. |
* Từ tham khảo:
- chán nản
- chán ngán
- chán ngắc
- chán ngắt
- chán ngắt chán ngơ
- chán ngơ chán ngắt