| chán nản | đt. Thối-chí, không thiết đến nữa: Thấy chán-nản quá! |
| chán nản | - đgt. Ngã lòng, không thiết làm gì: Dù thất bại cũng không chán nản. |
| chán nản | tt. Chán và nản lòng, không còn thiết tha gì nữa: tâm trạng chán nản o Khi đã chán nản rồi thì không thể tiếp tục công việc được nữa. |
| chán nản | đgt Ngã lòng, không thiết làm gì: Dù thất bại cũng không chán nản. |
| chán nản | bt. Ngã; Nản lòng không thiết nữa: Muốn khỏi chán nản hãy gắng làm trọn một công việc. |
| chán nản | t. Buồn vì ngã lòng: Không chán nản trước khó khăn. |
| chán nản | Ngã lòng, không thiết làm nữa: Thấy việc khó-khăn sinh lòng chán-nản. |
| Tới khi biết rể không đón dâu , bà táng tẩng và cchán nản@ Đáng lẽ hôm đó cậu phán cũng nghỉ việc để đi , nhưng mợ phán lại không muốn thế : Cao quí mỹ miều gì mợ nói mà phải nghỉ việc thân chinh đi đến nơi để đón mới rước. |
Đã ngoài sáu tháng nay , Trác sinh cchán nản. |
| Đó chỉ bởi lẽ nàng không chăm chú cố công làm cho xong xuôi và thường thường vì cchán nản, nàng đã để các việc tích trữ lại. |
| Cái cảm giác đó cũng không khác nỗi cchán nảnmênh mang của một kẻ vì phạm tội đang từ từ bỏ chốn rộng rãi bên ngoài để tự dấn mình vào nơi đề lao. |
| Nàng nghẹn ngào thở dài , một hơi thở đầy mơ ước , căm hờn , cchán nản. |
| Người mẹ nàng thường nghĩ đến để tự an ủi mỗi lần thấy chán nản , nay đã không còn nữa. |
* Từ tham khảo:
- chán ngán
- chán ngắc
- chán ngắt
- chán ngắt chán ngơ
- chán ngơ chán ngắt
- chán như cơm nếp nát