Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chân cảnh
dt. Nơi có thật // (Phật): Nơi người tu-hành đắc-đạo đến khi thoát kiếp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vặn người
-
văng vào mặt
-
vằng vặc như trăng hôm rằm
-
vân mồng
-
vân yên
-
vần thơ
* Tham khảo ngữ cảnh
Theo c
chân cảnh
sát biển Việt Nam tới đảo tiền tiêu Cồn Cỏ.
Ngước đôi mắt đầy vẻ hàm ơn về phía bà cụ , Thạch mím chặt môi , lủi thủi theo c
chân cảnh
sát ra xe về trại giam.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chân-cảnh
* Từ tham khảo:
- vặn người
- văng vào mặt
- vằng vặc như trăng hôm rằm
- vân mồng
- vân yên
- vần thơ