Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chắn cạ
Nh. Chắn
2
.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
chắn cạ
dt
Lối chơi bài có đủ năm chắn ba cạ thì ù
: Anh ta bỏ cá công việc vì mê chơi chắn cạ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
chắn cạ
d. Cách chơi bài chắn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
chắn song
-
chặn trước rào sau
-
chắn xích
-
chặn
-
chặn dòng ngăn lối
-
chặn đầu chặn đuôi
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô C. cũng bán nhà , không dọn hàng gì nữa chỉ ngồi ăn , và
chắn cạ
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chắn cạ
* Từ tham khảo:
- chắn song
- chặn trước rào sau
- chắn xích
- chặn
- chặn dòng ngăn lối
- chặn đầu chặn đuôi