| chắn xích | - dt. Bộ phận che chắn ở xích của xe đạp, xe máy để bảo vệ xích và tránh gây tai nạn. |
| chắn xích | dt. Bộ phận che chắn ở xích của xe đạp, xe máy để bảo vệ xích và tránh gây tai nạn. |
| chắn xích | dt Bộ phận xe đạp che cái xích để khỏi rách hoặc bẩn quần: Cái chắn xích mạ kền. |
| chắn xích | d. Bộ phận che phần trên hay bọc tất cả xích xe đạp để ngăn gấu quần khỏi bị xích nghiến hay bẩn vì dầu nhờn. |
| Thực hư lái xe Grab bắt bà bầu đền cchắn xíchxe máy giá 700.000 đồng. |
| Sau đó , nam thanh niên đã chửi người phụ nữ mang bầu và bắt phải đền cái cchắn xíchxe máy với giá là 700.000 đồng. |
| Trong đó , mọi người đều lên án hành động bắt người phụ nữ mang bầu phải đền cái cchắn xíchxe máy lên đến 700.000 đồng vào ngày 8/3. |
* Từ tham khảo:
- chặn dòng ngăn lối
- chặn đầu chặn đuôi
- chặn hậu
- chặn họng
- chặn họng bẻ hầu
- chặn ngõ đón đường