| chặn | đt. Chận, đè xuống, giữ lại X. Chắn. |
| chặn | đgt. 1. Đằn xuống cho yên một chỗ, không cho di động tự do: lấy vật nặng chặn giấy tờ trên bàn. 2. Ngăn giữ lại: chặn dòng nước o Kẻ cướp chặn đường. 3. Ngăn ngừa, phòng tránh điều không hay xảy ra: tiêm phòng chặn dịch bệnh. |
| chặn | đgt 1. Giữ lại không cho di động: Lấy cái ghế chặn cửa 2. Đè lên để khỏi bay đi: Chặn giấy 3. Ngăn lại, không cho tự do hoạt động: Chặn bọn buôn lậu ở biên giới; Chặn quân địch ở trên đèo. trgt Ngăn ngừa trước: Chưa chi anh ấy đã nói chặn. |
| chặn | đt. Có nơi gọi là chận. 1. Đè xuống, giữ vững: Chặn cửa lại. Cao-vương đào chặn mạch hoàng-đô (Phú Tây-hồ) 2. Ngăn lại, giữ lại: Chặn đường. |
| chặn | đg. 1. Đặt một vật nặng lên trên: Chặn giấy; Chặn tiền. 2. Đặt thêm một vật gì ở sau cho chắc hơn: Lấy ghế chặn cửa. 3. Ngăn lại không cho đi qua một cách dễ dàng, không cho tự do hoạt động: Chặn bọn buôn lậu. nói chặn Nói đón trước để người ta không nói được nữa. |
| chặn | 1. Đè xuống, giữ cho vững: Chặn giấy, chặn cửa. Văn-liệu: Trước bạch-hổ vào ở đó làm hang, Long-quân trổ nên vùng đại-trạch; Sau kim-ngưu chạy vào đây hoá vực, Cao-vương đào chặn mạch hoàng-đô (phú Tây-hồ). 2. Ngăn lại, giữ lại: Chặn rễ cây; kẻ cướp chặn đường. |
| Sẵn có cái tẩy , ông lấy chặn lên một góc giấy. |
| Không bỏ phí thì giờ , Liên dán mắt vào trang giấy chằng chịt đã viết xong , nét chữ to nhỏ lệch lạc không đều nhau , được chặn dưới một chén nước màu đen đục. |
| Chàng quyết định phải chặn Minh lại chứ không thể để nói hết cái điều trắng trợn kia nên nghĩ phải tìm cách ngắt lời. |
| Lan phải lấy những viên gạch chặn lên trên. |
Ai lên Biện Thượng , Lam Sơn Nhớ Lê Thái Tổ chặn đường quân Minh Ai lên cho tới cung trăng Nhắn con vịt nước đừng ăn cá trời Hỡi con vịt nước kia ơi Sao mày vùng vẫy ở nơi sông Hà. |
Càng ngày sưu thuế càng cao Mất mùa càng phải lao đao nhục nhằn Xóm làng nhẫn nhục cắn răng Bán đìa nộp thuế , cho được lòng quan trên Quan trên ơi hỡi quan trên Hiếp dân ăn chặn , chỉ biết tiền mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- chặn đầu chặn đuôi
- chặn hậu
- chặn họng
- chặn họng bẻ hầu
- chặn ngõ đón đường
- chăng