| chắn điện | (Dụng cụ đo phần tử của mạch điện...) ngăn cách khỏi ảnh hưởng của trường tĩnh điện ngoài và của các dòng điện rò lên một vật dụng nào đó. |
| Những cỗ máy này bao phủ 1 cấu trúc quân sự với lớp lá cchắn điệntừ vô hình vời mắt người , lớp lá chắn này loại bỏ các loại tín hiệu , hệ thống ngắm bắn và hệ thống nghe trộm của đối phương. |
* Từ tham khảo:
- chặn trước rào sau
- chắn xích
- chặn
- chặn dòng ngăn lối
- chặn đầu chặn đuôi
- chặn hậu