| chấm câu | đt. Phân đoạn một câu dài cho gẫy-gọn, dễ hiểu. |
| chấm câu | đgt. Đặt các dấu câu để ngắt nhịp chia tách các thành phần hoặc kết thúc câu: chấm câu chính xác. |
| chấm câu | đgt Dùng các dấu để ngắt câu cho sáng nghĩa: Chưa biết chấm câu đã đòi làm văn. |
| chấm câu | d. Dùng các dấu để ngắt câu cho sáng nghĩa. |
| Đến lúc trời bắt tội , nhắm mắt buông xuôi xuống âm ty liệu có gặp nhau nữa không ? Bà Thân cảm động vì những câu nói thân mật đó , thỉnh thoảng điểm một câu cười giòn và len thêm những tiếng : " Vâng !... vâng !... " như để chấm đoạn chấm câu cho bà bạn. |
Vượng nói : Anh rớt , có lẽ vì tại anh học thuộc quá , thuộc cả chấm câu , chấm phẩy , và số trang. |
| Tay phải sư cụ gõ mõ như để chấm câu , cứ đọc bốn chữ lại đánh một tiếng. |
| Khá lắm. Bắp thịt này mà luyện thêm vài đường roi , phải biết ! An cười vì thấy người trẻ tuổi hay có cái tật nhắc lại hai tiếng " phải biết " để chấm câu |
| Cứ mỗi một cây chuối gẫy gục xuống cỏ đánh roạt một cái thì Bát Lê lại cất tiếng hát : "Sống không thù nhau "Chết không oán nhau Câu hát được những tiếng cây chuối đổ chấm câu cho và đã vẳng từ trên mặt thành xuống mặt một bãi dâu ở chân thành... Tập như thế cho thuần tay hết một buổi sớm và một buổi chiều. |
| Chẳng hạn từng có nhà văn viết không cchấm câutrong cả một chương sách , dùng ngôn ngữ kinh viện , có nhà văn chủ ý dùng ngôn ngữ đời thường như một văn phong... Tất cả những điều đó nếu làm tốt sẽ tạo nên tính đa dạng và phong phú của văn chương. |
* Từ tham khảo:
- chấm chút
- chấm dôi
- chấm dứt
- chấm dứt bất định
- chấm hết
- chấm hỏi