| chậc lưỡi | đgt Tặc lưỡi, tỏ ý đồng ý một cách miễn cưỡng: Nể lời mời, anh ấy chậc lưỡi bằng lòng ra đi. |
| Bà ngồi trong mui thuyền chật chội , nhìn ra những làn mưa trắng tuôn mù mịt xuống ngàn xanh , chậc lưỡi. |
| Tao nói mãi mà họ không chịu bán ! Như vậy là họ không bán đâu ! Bà chủ quán rượu thở ra một hơi dài nặng nề , chậc lưỡi tiếc mãi. |
| Người nghe cứ lảng dần ra , thở dài , chậc lưỡi. |
| Thằng Kiên chậc lưỡi : Thì mẹ đi mẹ lại về , vài bữa thôi mà. |
| Cô chậc lưỡi , thôi ngủ một lúc chẳng sao , chiều mới lên lớp. |
| Cô Tâm cchậc lưỡi: Tội nghiệp lũ trẻ , cả cuộc đời , chúng không hiểu vì sao mình bị AIDS , nhiều đứa tuyệt nhiên không có khái niệm về ba , mẹ trong đời. |
* Từ tham khảo:
- hôn lễ
- hôn mê
- hôn ngu
- hôn nhân
- hôn nhân hỗn hợp
- hôn phối