| chứng tích | dt. (Pháp): Dấu-vết, manh-mối một sự-việc (indice). |
| chứng tích | dt. Dấu tích hoặc hiện vật có giá trị làm chứng cho một sự việc đã qua. |
| chứng tích | dt (H. tích: dấu vết) Dấu vết của vật còn lại tỏ sự tồn tại trong quá khứ: Đó là những chứng tích của nền văn hoá cổ. |
| Nhờ vậy nhiều người đã có dịp xem tận mắt những cchứng tíchnày , và phần nào hình dung được độ căng thẳng ở hiện trường trong thời gian đó". |
| Tháng 12/2007 , tôi làm hai triển lãm ảnh : Những thời khắc không thể quên tại Bảo tàng Cách mạng (Hà Nội) và Ký ức chiến tranh tại Bảo tàng Cchứng tíchChiến tranh , TPHCM. |
| (Baonghean) Khu tập thể nhà tầng Quang Trung không chỉ là nơi cư ngụ của nhiều thế hệ người dân thành phố Vinh mà còn là cchứng tíchcủa một thời kỳ gian khó , của mối quan hệ tốt đẹp Việt Đức. |
| Nơi đây từ lâu đã được người Việt nhắc tới và chính những quân nhân Mỹ tham chiến thừa nhận như một cchứng tíchlịch sử và sự bất khuất , kiên cường của nhân dân Củ Chi anh hùng. |
| Bộ đội về làng Rời rừng tràm Tân Lâm , Hồ Khê đá bạc , rời những Đầu Mầu , Pu Lơ , Dốc Miếu... những địa danh là cchứng tíchcủa những trận đọ sức khốc liệt của trung đoàn năm xưa , chúng tôi lại trở về đồng bằng. |
| Từ vẻ đẹp của Nhà thờ Đức Bà đến Bảo tàng Cchứng tíchChiến tranh và sự nhộn nhịp của Chợ Bến Thành. |
* Từ tham khảo:
- chứng tri
- chứng từ
- chứng từ khi chấp nhận
- chứng từ khi trả tiền
- chứng từ sở hữu hàng hoá
- chựng