| cạy cửa | đt. Dùng mũi dao hay xà-beng cạy bung cánh cửa. // (R) Ăn-trộm vào nhà lấy trộm của người: Đi cạy cửa, quân cạy cửa. |
| Đây rồi , căn nhà mơ ước ! Nhưng hôm sau , ra chợ bà Hai lại nghe tin bọn trộm đêm qua cạy cửa vào khiêng cái tủ chè khảm xa cừ ở nhà chánh tổng. |
| Đó là chưa kể những vụ cạy cửa trộm cắp vẫn chưa dứt tuyệt. |
| Nửa đêm vợ huých tôi dậy ghé vào tai nói nhỏ : Em nghe như có tiếng cạy cửa bếp , anh dậy xem , em sợ !... Tôi lắng tai nghe , chỉ thấy tiếng mưa rơi rì rầm. |
| Để thực hiện hành vi sai trái , Lạc rủ thêm Út và được đồng ý. Tránh bị phát hiện , cả 2 cùng chuẩn bị dụng cụ ccạy cửa, phá két sắt , găng tay và khẩu trang che mặt. |
| Theo ông Trương Công Ngàn , Bí thư Huyện ủy , Chủ tịch UBND huyện Tiên Yên : Kẻ gian đã đột nhập vào trụ sở UBND huyện , ccạy cửacác phòng lãnh đạo , phá két sắt lấy đi khoảng 150 triệu đồng , một khẩu súng hỗ trợ công cụ (súng bắn đạn cao su) và một số giấy tờ quan trọng. |
| Sau đó gần 1 năm , ở tuổi 19 , Hào Anh bị bắt quả tang khi cùng em họ ccạy cửavào nhà một người dân ở huyện Đơn Dương trộm bộ máy tính để bàn. |
* Từ tham khảo:
- cải giá
- cải hình biến tướng
- cải hoa
- cải hoá
- cải hoán
- cải hối